- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bị vây khốn; khốn đốn tứ bề
Cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.
bị vây khốn; khốn đốn tứ bề
Cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bị vây khốn; khốn đốn tứ bề
bị vây khốn; khốn đốn tứ bề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.