- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
qua lại không ngừng; liên tục trao đổi
Dòng xe cộ qua lại không ngừng.
qua lại tấp nập; đi lại nhộn nhịp
Ong bay lượn trong bụi hoa.
qua lại không ngừng; liên tục trao đổi
Dòng xe cộ qua lại không ngừng.
qua lại tấp nập; đi lại nhộn nhịp
Ong bay lượn trong bụi hoa.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
qua lại không ngừng; liên tục trao đổi
qua lại không ngừng; liên tục trao đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.