- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
đích thân đến; thân hành tới nơi
Anh ấy đích thân đến hiện trường chỉ đạo công việc.
đích thân đến; thân hành tới nơi
Anh ấy đích thân đến hiện trường chỉ đạo công việc.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
đích thân đến; thân hành tới nơi
đích thân đến; thân hành tới nơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.