- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
các bạn thân mến; các anh/chị/em ơi (cách gọi thân mật trên mạng) (khẩu)
Các bạn thân mến, chúng ta cùng đi chơi nhé!
người hâm mộ; các bạn thân mến (khẩu ngữ, cách gọi thân mật)
Các bạn ơi, các bạn có khỏe không?
các bạn; mọi người (cách gọi thân mật trên mạng)
các bạn thân mến; các anh/chị/em ơi (cách gọi thân mật trên mạng) (khẩu)
Các bạn thân mến, chúng ta cùng đi chơi nhé!
người hâm mộ; các bạn thân mến (khẩu ngữ, cách gọi thân mật)
Các bạn ơi, các bạn có khỏe không?
các bạn; mọi người (cách gọi thân mật trên mạng)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
các bạn thân mến; các anh/chị/em ơi (cách gọi thân mật trên mạng) (khẩu)
các bạn thân mến; các anh/chị/em ơi (cách gọi thân mật trên mạng) (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
các bạn thân mến; các bạn ơi (khẩu ngữ, cách gọi thân mật)
Các bạn ơi, chúng ta cùng đi ăn cơm nhé!
các bạn thân mến; các bạn ơi (khẩu ngữ, cách gọi thân mật)
Các bạn ơi, chúng ta cùng đi ăn cơm nhé!