- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
đại sứ thiện chí
Cô ấy là một đại sứ thiện chí.
đại sứ thiện chí
Cô ấy là một đại sứ thiện chí.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
đại sứ thiện chí
đại sứ thiện chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.