- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
quan hệ cha mẹ và con cái; thân tử
Hoạt động cha mẹ và con cái rất thú vị.
quan hệ cha mẹ - con cái; thân tử
Hoạt động cha mẹ và con cái rất thú vị.
quan hệ cha mẹ - con cái; thân tử (hai thế hệ liên tiếp)
quan hệ cha mẹ và con cái; thân tử
Hoạt động cha mẹ và con cái rất thú vị.
quan hệ cha mẹ - con cái; thân tử
Hoạt động cha mẹ và con cái rất thú vị.
quan hệ cha mẹ - con cái; thân tử (hai thế hệ liên tiếp)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
quan hệ cha mẹ và con cái; thân tử
quan hệ cha mẹ và con cái; thân tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.