- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
đích thân cầm quân ra trận (của hoàng đế); thân chinh
Hoàng đế đã thân chinh.
đích thân cầm quân ra trận; thân chinh
Hoàng đế quyết định thân chinh.
đích thân cầm quân ra trận (của hoàng đế); thân chinh
Hoàng đế đã thân chinh.
đích thân cầm quân ra trận; thân chinh
Hoàng đế quyết định thân chinh.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
đích thân cầm quân ra trận (của hoàng đế); thân chinh
đích thân cầm quân ra trận (của hoàng đế); thân chinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.