- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
gần gũi với dân; thân dân
Ông ấy là một nhà lãnh đạo gần gũi với dân.
gần gũi nhân dân; thân dân
Anh ấy là một nhà lãnh đạo gần gũi với dân.
gần gũi với dân; thân dân
Ông ấy là một nhà lãnh đạo gần gũi với dân.
gần gũi nhân dân; thân dân
Anh ấy là một nhà lãnh đạo gần gũi với dân.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
gần gũi với dân; thân dân
gần gũi với dân; thân dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.