- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
được thụ giáo trực tiếp; được gần gũi thân cận (để học hỏi)
Anh ấy may mắn được trực tiếp học hỏi từ bậc thầy.
được thụ giáo trực tiếp; được gần gũi thân cận (để học hỏi)
Anh ấy may mắn được trực tiếp học hỏi từ bậc thầy.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
được thụ giáo trực tiếp; được gần gũi thân cận (để học hỏi)
được thụ giáo trực tiếp; được gần gũi thân cận (để học hỏi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.