- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thân Mỹ; ủng hộ Mỹ
Anh ấy là một người thân Mỹ.
thân Mỹ; ủng hộ Mỹ
Anh ấy là một người thân Mỹ.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
thân Mỹ; ủng hộ Mỹ
thân Mỹ; ủng hộ Mỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.