- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
tự mình trải nghiệm; đích thân
Anh ấy đã đích thân trải qua chuyện này.
bản thân; của mình; nhà mình
Anh ấy đã tự mình trải qua chuyện này.
tự mình trải nghiệm; đích thân
Anh ấy đã đích thân trải qua chuyện này.
bản thân; của mình; nhà mình
Anh ấy đã tự mình trải qua chuyện này.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
tự mình trải nghiệm; đích thân
tự mình trải nghiệm; đích thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.