- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
bảo lãnh cá nhân; bảo đảm do người đứng ra chịu
Nhân bảo có nghĩa là gì?
bảo lãnh; ký tên bảo đảm
Anh ấy đứng ra bảo lãnh cho người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo lãnh cá nhân; bảo đảm do người đứng ra chịu
Nhân bảo có nghĩa là gì?
bảo lãnh; ký tên bảo đảm
Anh ấy đứng ra bảo lãnh cho người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
bảo lãnh cá nhân; bảo đảm do người đứng ra chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.