- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
(khẩu) hứng khởi/quá đà khi có đám đông; máu diễn khi có người xem
Anh ấy hơi bị
(của trẻ con) nghịch ngợm/làm loạn khi có khách; thích thể hiện trước đám đông
Đứa trẻ này hơi hiếu động khi có khách.
(khẩu) hứng khởi/quá đà khi có đám đông; máu diễn khi có người xem
Anh ấy hơi bị
(của trẻ con) nghịch ngợm/làm loạn khi có khách; thích thể hiện trước đám đông
Đứa trẻ này hơi hiếu động khi có khách.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
(khẩu) hứng khởi/quá đà khi có đám đông; máu diễn khi có người xem
(khẩu) hứng khởi/quá đà khi có đám đông; máu diễn khi có người xem
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.