- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
độ nổi tiếng; sức hút; độ phổ biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
độ nổi tiếng; sức hút; độ phổ biến
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
sức hút; độ nổi tiếng; sự ưa chuộng (của công chúng)
Cửa hàng này rất đông khách.
độ nổi tiếng; sức hút; độ phổ biến
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
sức hút; độ nổi tiếng; sự ưa chuộng (của công chúng)
Cửa hàng này rất đông khách.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.