- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
được mọi người yêu thích; ai thấy cũng mê
Cô ấy là một cô gái được mọi người yêu mến.
được mọi người yêu mến; ai thấy cũng mê [thành ngữ]
được mọi người yêu thích; ai thấy cũng mê
Cô ấy là một cô gái được mọi người yêu mến.
được mọi người yêu mến; ai thấy cũng mê [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
được mọi người yêu thích; ai thấy cũng mê
được mọi người yêu thích; ai thấy cũng mê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.