- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của Ngân Hà)
Cánh tay Nhân Mã là một trong những cánh tay xoắn ốc của Ngân Hà.
Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của Ngân Hà)
Cánh tay Nhân Mã là một trong những cánh tay xoắn ốc của Ngân Hà.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của Ngân Hà)
Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của Ngân Hà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.