- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nàng tiên cá; nhân ngư; người cá
Cô ấy muốn trở thành người cá.
người cá; cá nhân ngư (nàng tiên cá; dugong)
Nàng tiên cá là một loài động vật có vú ở biển.
người cá; nàng tiên cá; cá nhân ngư (bò biển)
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
nàng tiên cá; nhân ngư; người cá
Cô ấy muốn trở thành người cá.
người cá; cá nhân ngư (nàng tiên cá; dugong)
Nàng tiên cá là một loài động vật có vú ở biển.
người cá; nàng tiên cá; cá nhân ngư (bò biển)
nàng tiên cá; người cá; cá cúi (nhân ngư)
Manatee là một loài động vật có vú ở biển.
người cá; cá nhân ngư (kỳ nhông khổng lồ)
Cá cóc là một loài động vật lưỡng cư.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
nàng tiên cá; nhân ngư; người cá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nàng tiên cá; người cá; cá cúi (nhân ngư)
Manatee là một loài động vật có vú ở biển.
người cá; cá nhân ngư (kỳ nhông khổng lồ)
Cá cóc là một loài động vật lưỡng cư.