Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.
trăm triệu; một ức (10⁸)
中一百万的一百倍,数字单位yībǎi wàn de yībǎi bèi、shùzì dānwèi
Trung Quốc có hơn một tỷ dân.
trăm triệu; một ức (10⁸)
中一百万的一百倍,数字单位yībǎi wàn de yībǎi bèi、shùzì dānwèi
Trung Quốc có hơn một tỷ dân.