gì; cái gì
中疑问词,用来询问人、物、事情等yíwèn cí、yònglái xúnwèn rén、wù、shìqing děng
Bạn đang làm gì đây?
Cái này là gì?
Tôi hết lời để nói.
Tôi không biết nên nói gì cả...
Không có gì thay đổi cả.
mười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.)
中数字,表示十个shùzì,biǎoshì shí ge
Cái áo này giảm giá 20%, tức là 80%.
đủ loại; hỗn tạp
中各种各样的;不纯的gèzhǒng gèyàng de; búchún de
Cơm thập cẩm rất ngon.
gì; cái gì
中疑问词,用来询问人、物、事情等yíwèn cí、yònglái xúnwèn rén、wù、shìqing děng
Bạn đang làm gì đây?
Cái này là gì?
Tôi hết lời để nói.
Tôi không biết nên nói gì cả...
Không có gì thay đổi cả.
mười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.)
中数字,表示十个shùzì,biǎoshì shí ge
Cái áo này giảm giá 20%, tức là 80%.
đủ loại; hỗn tạp
中各种各样的;不纯的gèzhǒng gèyàng de; búchún de
Cơm thập cẩm rất ngon.
gì; cái gì
mười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
linh tinh; tạp
中混乱不整齐、杂乱的huànluàn búzhěngqī、záluàn de
Nội dung của tạp chí này rất đa dạng.
linh tinh; tạp
中混乱不整齐、杂乱的huànluàn búzhěngqī、záluàn de
Nội dung của tạp chí này rất đa dạng.