nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
Lòng nhân ái là đức tính tốt của bác sĩ.
nhân ái; lòng nhân từ
Anh ấy cứu người bằng lòng nhân ái.
thuật nhân đức; y thuật (nghề y, nghề chữa bệnh)
Ông ấy cai trị đất nước bằng nhân thuật.
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
Lòng nhân ái là đức tính tốt của bác sĩ.
nhân ái; lòng nhân từ
Anh ấy cứu người bằng lòng nhân ái.
thuật nhân đức; y thuật (nghề y, nghề chữa bệnh)
Ông ấy cai trị đất nước bằng nhân thuật.