- 亻nhân(người)
- 又hựu(lại, thêm)
Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.
chỉ dùng cho; chỉ dành cho
中只是用来给某人或某事用的zhǐshì yònglái gěi mǒurén huò mǒushì yòng de
Cuốn sách này chỉ để tham khảo.
chỉ dùng cho; chỉ dành cho
中只是用来给某人或某事用的zhǐshì yònglái gěi mǒurén huò mǒushì yòng de
Cuốn sách này chỉ để tham khảo.
Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
chỉ dùng cho; chỉ dành cho
chỉ dùng cho; chỉ dành cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.