- 亻nhân(người)
- 九cửu(chín (số 9))
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
(văn) kẻ thù; thù địch
kẻ thù; thù địch
Họ là kẻ thù.
(văn) kẻ thù; thù địch
kẻ thù; thù địch
Họ là kẻ thù.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
(văn) kẻ thù; thù địch
(văn) kẻ thù; thù địch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.