- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006
Thaksin là cựu thủ tướng Thái Lan.
Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006
Thaksin là cựu thủ tướng Thái Lan.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006
Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.