- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
(văn) ngày nào đó; mai sau
(văn) ngày xưa; ngày trước; có ngày (trong tương lai)
(văn) ngày nào đó; mai sau
(văn) ngày xưa; ngày trước; có ngày (trong tương lai)
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
(văn) ngày nào đó; mai sau
(văn) ngày nào đó; mai sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.