- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
bị sát hại bởi người khác; tha sát (pháp lý: chết do người khác gây ra)
中被别人故意杀死的情况bèi biérén gùyì shāsǐ de qíngkuàng
Giết người là một hành vi phạm tội.
bị sát hại bởi người khác; tha sát (pháp lý: chết do người khác gây ra)
中被别人故意杀死的情况bèi biérén gùyì shāsǐ de qíngkuàng
Giết người là một hành vi phạm tội.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
bị sát hại bởi người khác; tha sát (pháp lý: chết do người khác gây ra)
bị sát hại bởi người khác; tha sát (pháp lý: chết do người khác gây ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.