- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
chuyển chỗ ở; dời cư
Anh ấy đã chuyển đến Bắc Kinh rồi.
chuyển đi nơi khác; dời cư
chuyển chỗ ở; dời cư
Anh ấy đã chuyển đến Bắc Kinh rồi.
chuyển đi nơi khác; dời cư
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
chuyển chỗ ở; dời cư
chuyển chỗ ở; dời cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.