- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cung điện tiên; thiên cung; (trong thần thoại) cõi thần linh
Tiên cung là một nơi trong thần thoại.
cung điện tiên; thiên cung; (trong thần thoại) cõi thần linh
Tiên cung là một nơi trong thần thoại.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cung điện tiên; thiên cung; (trong thần thoại) cõi thần linh
cung điện tiên; thiên cung; (trong thần thoại) cõi thần linh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.