- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
quả đào tiên (đào bất tử của Tây Vương Mẫu)
Đào tiên của Tây Vương Mẫu rất ngọt.
thành phố Tiên Đào (tỉnh Hồ Bắc)
Tiên Đào là một thành phố xinh đẹp.
quả đào tiên (đào bất tử của Tây Vương Mẫu)
Đào tiên của Tây Vương Mẫu rất ngọt.
thành phố Tiên Đào (tỉnh Hồ Bắc)
Tiên Đào là một thành phố xinh đẹp.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
quả đào tiên (đào bất tử của Tây Vương Mẫu)
quả đào tiên (đào bất tử của Tây Vương Mẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.