- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
bù trừ; (y học) bù đắp; đại thường (bù lại chức năng bị suy giảm)
Chức năng bù đắp của tim.
bồi thường thay; trả nợ thay; (y học) bù đắp chức năng
Anh ấy đã trả nợ thay tôi.
bù trừ; (y học) bù đắp; đại thường (bù lại chức năng bị suy giảm)
Chức năng bù đắp của tim.
bồi thường thay; trả nợ thay; (y học) bù đắp chức năng
Anh ấy đã trả nợ thay tôi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
bù trừ; (y học) bù đắp; đại thường (bù lại chức năng bị suy giảm)
bù trừ; (y học) bù đắp; đại thường (bù lại chức năng bị suy giảm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.