- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
viết thay; viết thuê
Anh ấy nhờ tôi viết hộ một lá thư.
viết thuê; viết hộ
viết thuê; viết thay (cho người khác)
Xin đừng đạo văn bài tập.
viết thay; viết thuê
Anh ấy nhờ tôi viết hộ một lá thư.
viết thuê; viết hộ
viết thuê; viết thay (cho người khác)
Xin đừng đạo văn bài tập.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
viết thay; viết thuê
viết thay; viết thuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.