- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay ca; làm thay (người khác)
Hôm nay tôi đi làm thay.
thay ca; làm thay (người khác)
Hôm nay tôi đi làm thay.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
thay ca; làm thay (người khác)
thay ca; làm thay (người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.