- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đoạn mã; phân đoạn mã
Đoạn mã này có vấn đề.
đoạn mã; phân đoạn mã
Đoạn mã này có vấn đề.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
đoạn mã; phân đoạn mã
đoạn mã; phân đoạn mã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.