- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
trang mã; code page
Tài liệu này sử dụng bảng mã nào?
trang mã; code page
Tài liệu này sử dụng bảng mã nào?
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
trang mã; code page
trang mã; code page
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.