- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
mua hộ; mua thay (cho người khác)
Tôi có thể giúp bạn mua hộ.
mua hộ; mua thay (cho người khác)
Tôi có thể giúp bạn mua hộ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua hộ; mua thay (cho người khác)
mua hộ; mua thay (cho người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.