- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
người thân đáng kính của ngài (kính ngữ)
Thân thể của lệnh thân có tốt không?
người thân đáng kính của ngài (kính ngữ)
Thân thể của lệnh thân có tốt không?
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
người thân đáng kính của ngài (kính ngữ)
người thân đáng kính của ngài (kính ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.