令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
khiến người ta; làm cho người ta
中使得人做某事或有某种感受shǐde rén zuò mǒu shì huò yǒu mǒu zhǒng gǎnshòu
Điều này khiến người ta rất tức giận.
khiến người ta; làm cho người
中使某人产生某种感受或情绪shǐ mǒurén chǎnshēng mǒu zhǒng gǎnshòu huò qíngxù
khiến người ta; làm cho người ta
中使得人做某事或有某种感受shǐde rén zuò mǒu shì huò yǒu mǒu zhǒng gǎnshòu
Điều này khiến người ta rất tức giận.
khiến người ta; làm cho người
中使某人产生某种感受或情绪shǐ mǒurén chǎnshēng mǒu zhǒng gǎnshòu huò qíngxù
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.