- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
danh tiếng tốt; tiếng thơm
Anh ấy có một danh tiếng tốt.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
Anh ấy có danh tiếng rất tốt.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh tiếng tốt; tiếng thơm
Anh ấy có một danh tiếng tốt.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
Anh ấy có danh tiếng rất tốt.
danh tiếng tốt; tiếng thơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.