- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
lệnh tôn; (kính) cha ngài (cách gọi tôn kính chỉ cha của người khác)
Thân thể của lệnh tôn có khỏe không?
lệnh tôn; (kính) cha ngài (cách gọi tôn kính chỉ cha của người khác)
Thân thể của lệnh tôn có khỏe không?
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
lệnh tôn; (kính) cha ngài (cách gọi tôn kính chỉ cha của người khác)
lệnh tôn; (kính) cha ngài (cách gọi tôn kính chỉ cha của người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.