- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
(lịch sự) lệnh ái; quý nương (con gái của bạn)
Con gái của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
(lịch sự) lệnh ái; quý nương (con gái của bạn)
Con gái của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
(lịch sự) lệnh ái; quý nương (con gái của bạn)
(lịch sự) lệnh ái; quý nương (con gái của bạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.