- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
đặt tên theo tên người
Con phố này được đặt tên theo tên người.
đặt tên theo tên người; được đặt tên theo tên một người
Công viên này được đặt tên theo tên người.
đặt tên theo tên người; lấy tên người đặt tên
đặt tên theo tên người
Con phố này được đặt tên theo tên người.
đặt tên theo tên người; được đặt tên theo tên một người
Công viên này được đặt tên theo tên người.
đặt tên theo tên người; lấy tên người đặt tên
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
đặt tên theo tên người
đặt tên theo tên người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giải thưởng này được đặt theo tên người.
Giải thưởng này được đặt theo tên người.