- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy trứng chọi đá (làm việc vô vọng, liều lĩnh) [thành ngữ]
Lấy trứng chọi đá, tự mình không biết lượng sức.
lấy trứng chọi đá (tự chuốc họa vì liều lĩnh) [thành ngữ]
lấy trứng chọi đá (làm việc vô vọng, liều lĩnh) [thành ngữ]
Lấy trứng chọi đá, tự mình không biết lượng sức.
lấy trứng chọi đá (tự chuốc họa vì liều lĩnh) [thành ngữ]
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
lấy trứng chọi đá (làm việc vô vọng, liều lĩnh) [thành ngữ]
lấy trứng chọi đá (làm việc vô vọng, liều lĩnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.