- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy bạo lực thay bạo lực; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Lấy bạo lực đổi bạo lực chỉ mang lại nhiều bạo lực hơn.
lấy bạo lực thay bạo lực; dĩ bạo dịch bạo [thành ngữ]
Dùng bạo lực chống bạo lực không phải là cách giải quyết vấn đề.
lấy bạo lực thay bạo lực; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Lấy bạo lực đổi bạo lực chỉ mang lại nhiều bạo lực hơn.
lấy bạo lực thay bạo lực; dĩ bạo dịch bạo [thành ngữ]
Dùng bạo lực chống bạo lực không phải là cách giải quyết vấn đề.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy bạo lực thay bạo lực; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
lấy bạo lực thay bạo lực; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.