- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
ăn miếng trả miếng; lấy oán báo oán [thành ngữ]
Anh ấy luôn ăn miếng trả miếng.
ăn miếng trả miếng; lấy oán báo oán [thành ngữ]
Anh ấy luôn ăn miếng trả miếng.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
ăn miếng trả miếng; lấy oán báo oán [thành ngữ]
ăn miếng trả miếng; lấy oán báo oán [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.