- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để làm; dùng để (văn)
Để khuyến khích.
để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)
Để khuyến khích.
để làm; dùng để (văn)
Để khuyến khích.
để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)
Để khuyến khích.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để làm; dùng để (văn)
để làm; dùng để (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.