- 亻nhân(người)
- 牛ngưu(con trâu/bò)
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
từng người một; mỗi người một(kế thừa)
Mọi việc đều phải được xử lý tốt.
từng người một; mỗi người một(kế thừa)
Mọi việc đều phải được xử lý tốt.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
từng người một; mỗi người một
từng người một; mỗi người một
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.