- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
mức giá; tầm giá
Mức giá này rất hợp lý.
mức giá; tầm giá
Mức giá này rất hợp lý.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
mức giá; tầm giá
mức giá; tầm giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.