- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá; cái giá phải trả
中商品或服务需要付出的金钱数量shāngyǐn huò fúwù xūyào fùchū de jīnqián shùliàng
Giá này rất rẻ.
giá; cái giá phải trả
中商品或服务需要付出的金钱数量shāngyǐn huò fúwù xūyào fùchū de jīnqián shùliàng
Giá này rất rẻ.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
giá; cái giá phải trả
giá; cái giá phải trả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.