- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
bảng giá
Xin hãy cho tôi một bảng giá.
bảng giá
Xin hãy cho tôi một bảng giá.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng giá
bảng giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.