- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
dùng người theo tình thân; bè phái, thiên vị trong bổ nhiệm [thành ngữ]
Anh ta trọng dụng người thân nên công ty phát triển không tốt.
dùng người theo tình thân; bè phái, thiên vị trong bổ nhiệm [thành ngữ]
Anh ta trọng dụng người thân nên công ty phát triển không tốt.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
dùng người theo tình thân; bè phái, thiên vị trong bổ nhiệm [thành ngữ]
dùng người theo tình thân; bè phái, thiên vị trong bổ nhiệm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.