- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
cho phép; để mặc (cho xảy ra)
Tôi cho phép anh ấy đi.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
cho phép; để mặc (cho xảy ra)
Tôi cho phép anh ấy đi.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
cho phép; để mặc (cho xảy ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.